Tổng hợp các câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề

Học Tiếng Nhật

Việc học ngôn ngữ có thể gặp khó khăn ở xuất phát điểm vì mọi người có thể sẽ không biết bắt đầu từ đâu. Hãy cùng du học Nhật Bản TinEdu tìm hiểu những câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề, để phần nào có cái nhìn hệ thống hơn và đạt được hiệu quả học tập cao hơn nhé!

Câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

こんにちは

Konnichiwa

Xin chào

お元気ですか

Ogenki desu ka?

Bạn có khỏe không?

元気です

Genki desu

Tôi khỏe, cảm ơn

お久しぶりですね

Ohisashiburi desu ne

Lâu rồi không gặp

ありがとうございます

Arigatou gozaimasu

Cảm ơn

どういたしまして

Douitashimashite

Không có chi

じゃまた

Ja, mata

Tạm biệt

さようなら

Sayounara

Tạm biệt (khi không gặp lại hay không có ý định gặp lại)

助けて

Tasukete

Giúp tôi với

今何時ですか

Ima nanji desu ka?

Bây giờ là mấy giờ?

Câu giao tiếp trong những dịp đặc biệt

気を付けて

Ki o tsukete

Cẩn thận

よくできました

Yoku dekimashita

Làm tốt lắm

おめでとうございます

Omedetou gozaimasu

Chúc mừng

誕生日おめでとう

Tanjoubi omedetou

Chúc mừng sinh nhật

Câu giao tiếp khi trả lời câu hỏi

はい

Hai

いいえ

Lie

Không

まだまだ

Mada mada

Chưa

かもしれません

Kamoshiremasen

Có thể/ tôi không chắc

時々

Tokidoki

Thỉnh thoảng

全然

Zenzen

Không bao giờ

いつも

Itsumo

Luôn luôn

たいてい

Taitei

Thường xuyên

私は_です

Watashi wa __desu

Tôi là__

Giao tiếp ở ngân hàng

普通預金口座を開設したいのですが

Futsū yokin kōzawokaisetsu shitai nodesuga

Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm

小切手口座を開設したいのですが

Kogitte kōzawokaisetsu shitai nodesuga

Tôi muốn mở một tài khoản séc

この口座は夫婦共有の名義にしたいですが

Kono kuchi-za wa fūfu kyōyū no meigi ni shitaidesuga

Tài khoản này tôi muốn chia sẻ với vợ/ chồng

預け入れ最低額はいくらですか

Adzukeire saitei-gaku wa ikuradesu ka

Số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?

引き出したいのですが

Hikidashitai nodesuga

Tôi muốn rút tiền ra

預け入れたいのですが

Adzukeiretai nodesuga

Tôi muốn gửi tiền

残高を確認したいのですが

Zandaka o kakunin shitai nodesuga

Tôi muốn kiểm tra số dư của mình

調べてください

Shirabete kudasai

Vui lòng kiểm tra giúp tôi

ここにお名前と電話番後をご記入ください

Koko ni onamae to denwa bangō o go kinyū kudasai

Vui lòng điền tên và số điện thoại của bạn vào đây

Giao tiếp khi mua sắm

いくらですか

Ikuradesu ka

Giá bao nhiêu?

値段が高すぎます

Nedan ga taka sugimasu

Giá đắt quá

それではあきらめます

Soredewa akiramemasu

Cảm ơn, tôi không lấy nó

もう少しまけてください

Mōsukoshi makete kudasai

 

Vui lòng bớt cho tôi một chút

何時に閉店しますか

Nanji ni heiten shimasu ka

Mấy giờ tiệm đóng cửa vậy?

良い品が揃っている店を教えてください

Iishina gasorotte iru mise o

oshietekudasai

Vui lòng chỉ cho tôi chỗ bán sản phẩm tốt

安い店を教えてください

Yasui mise o oshietekudasai

Cửa hàng bán vật dụng thì ở đâu?

文房具はどこで売っていますか

Bunbōgu wa doko de utte

imasu ka

Văn phòng phẩm bán ở đâu vậy?

この店のバ―ゲンセ―ルはいつですか

Kono mise no ba- gense- ru wa itsudesu ka

Khi nào thì cửa hàng này giảm giá?

>> Xem thêm: Tổng hợp các từ vựng chỉ màu sắc bằng tiếng Nhật

Với những câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề trên đây, hy vọng sẽ giúp ích cho mọi người phục vụ công tác học tập và nghiên cứu thêm của mình.