Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản bài 1

Học Tiếng Nhật

Việc học tiếng Nhật hay bất kỳ ngôn ngữ nào cũng sẽ có những khó khăn riêng của nó. Để bắt đầu việc học tốt nhất chúng ta nên đi từ cơ bản và kiên nhẫn trong lâu dài. Sau đây hãy cũng nhau tìm hiểu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản bài 1 nhé!

Số đếm trong tiếng Nhật

れい

rei

0

いち

ichi

2

ni

2

さん 

san

3

よん 

yon

4

go

5

ろく 

roku

6

なな

nana

7

はち

hachi

8

きゅう

kyuu

9

じゅう

juu

10

>> Xem thêm: Tìm hiểu bảng chữ cái tiếng Nhật 

Lời chào gặp mặt

  • こんにちは (Konnichiwa): Lời chào này được sử dụng cho hầu hết các thời điểm trong ngày, không phân biệt thứ bật hay địa vị.
  • 久しぶり(hisashiburi): Lâu rồi không gặp.
  • 最近どう? (saikin dō): Hỏi một ai đó khi đã lâu mới gặp lại nhau xem tình hình hiện tại của họ đang thế nào? Có gì mới không?
Trong tiếng Nhật ở mỗi ngữ cảnh khác nhau sẽ có câu chào phù hợp
Trong tiếng Nhật ở mỗi ngữ cảnh khác nhau sẽ có câu chào phù hợp

Giới thiệu bản thân

Khi giới bản thân bạn cho mọi người biết thì trong tiếng Nhật có hai dạng thể hiện hai thái độ cảm xúc khác nhau:

  • Dạng lịch sự: 私は_です ( tôi tên là_).
  • Dạng khiêm nhường: 私は_と申します ( tôi tên là_).

Ngoài ra, bạn có thể giới thiệu thêm về tuổi tác để có thể phân biệt vai vế khi giao tiếp hoặc cung cấp thêm thông tin về bạn cho đối phương:

  • 今年は_歳です (kotoshi_ha sai desu): Năm nay tôi_tuổi.

19歳

juukyuusai

19 tuổi

20歳

hatachi

20 tuổi

21歳

nijuuissai

21 tuổi

22歳

nijuunisai

22 tuổi

23歳

nijuusansai

23 tuổi

24歳

ni juuyonsai

24 tuổi

25歳

nijuugosai

25 tuổi

26歳

nijuurokusai

26 tuổi

27歳

nijuunanasai

27 tuổi

28歳

nijuuhattsai

28 tuổi

29歳

nijuukyuusai

29 tuổi

30歳

sanjussai

30 tuổi

Giới thiệu về nơi bạn đang sống hiện tại hoặc trước đó:

  • _からきました (_kara kimashita): Tôi đến từ_
  • _に住んでいます(_ni sundeimasu): Tôi đang sống ở_

Nếu như là giới thiệu ở một buổi phỏng vấn thì bạn cần chia sẻ về cả trình độ học vấn, nghề nghiệp hay thậm chí là sở thích của mình:

  • _の学生です (_No gakuseidesu): Tôi đang học ở_(tên trường đại học).

大学

Daigaku

Đại học

カレッジ

Karejji

Cao đẳng

中間

Chūkan

Trung cấp

レベル3

Reberu 3

Cấp 3

レベル2

Reberu 2

Cấp 2

  •  私は_です(Watashi wa_desu): Tôi là_. Ở đoạn này bạn sẽ điền thông tin về nghề nghiệp của mình vào.

いしゃ

isha

Bác sĩ

かんごし

kangoshi

Y tá

しかい

shikai

Nha sĩ

せんせい

sensei

Giáo viên

しゃしんか

shashinka

Nhiếp ảnh gia

けんちくか

kenchikuka

Kiến trúc sư

おまわりさん

omawarisan

Cảnh sát

ちょうりし

chourishi

Đầu bếp

べんごし

bengoshi

Luật sư

かいけいし

kaikeishi

Kế toán

  •  私の趣味は_(Watashi no shumi wa_): Sở thích của tôi là_.

スポーツ

supo-tsu

Thể thao

えいが を みる

eiga o miru

Xem phim

本を 読む

hon o yomu

Đọc sách

おんがくを きく

ongaku o kiku

Nghe nhạc

りょうり を する

ryōri o suru

Nấu nướng

旅行を する

ryokō o suru

Đi du lịch

歌 を 歌う

uta o utau

Ca hát

しゃしんを とる

sha shin o toru

Chụp ảnh

>> Xem thêm: Học Tiếng Nhật Hiệu Quả Dành Cho Mọi Trình Độ

Trên đây là tổng hợp từ vựng và mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản bài 1 dành cho các bạn mới bắt đầu tìm hiểu. Hãy thường xuyên trau dồi, luyện tập để có một nền tản kiến thức vững chắc nhé!