Đại học quốc gia Pusan – Top 10 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc

Thông Tin Trường Tại Hàn Quốc

Đại học quốc gia Pusan – PNU là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Nơi đây chính là cái nôi đào tạo của rất nhiều thế hệ chuyên gia nổi tiếng và nhân tài lãnh đạo cho đất nước. Trải qua quá trình xây dựng và phát triển, trường được vinh hạnh xếp thứ nhì trong hệ thống trường Đại học Quốc gia ở xứ Kim Chi về danh tiếng cũng như điều kiện học tập.

Thông tin chung

  • Tên Tiếng Anh: Pusan National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1946
  • Địa chỉ: Gumjeong-gu Jangjoen-dong, san 30, Busan, Busan
  • Website: http://www.pusan.ac.kr/

Phân khu của trường

Trường có ba phân khu (campus). Phân khu trung tâm đặt tại thành phố Busan là trung tâm đào tạo, nghiên cứu tổng hợp chính. Phân khu thứ hai ở thành phố Miryang là trung tâm đào tạo, nghiên cứu ngành khoa học nano. Phân khu thứ ba ở thành phố Yangsan là trung tâm đào tạo, nghiên cứu ngành y học.

Trường đại học quốc gia Pusan có đến 3 phân khu chính
Trường đại học quốc gia Pusan có đến 3 phân khu chính

Các trường đại học trực thuộc và phân khoa

Là một trường đại học tổng hợp danh tiếng hàng đầu ở Hàn Quốc và khu vực Đông Bắc Á, Đại học Quốc gia Pusan đang có 15 trường đại học trực thuộc, một phân khoa thể dục thể thao

  • Trường Đại học nhân văn
  • Đại học khoa học xã hội
  • Đại học khoa học tự nhiên
  • Đại học kỹ thuật
  • Đại học luật
  • Đại học sư phạm
  • Đại học Kinh tế và Thương mại
  • Đại học quản trị kinh doanh
  • Đại học dược
  • Đại học đời sống và môi trường
  • Đại học nghệ thuật
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Nano
  • Trường đại học tài nguyên và khoa học đời sống
  • Đại học điều dưỡng
  • Trường y
  • Khoa Khoa học Thể thao
Trường có đến 15 trường thành viên
Đại học quốc gia Pusan có đến 15 trường thành viên

Các kì nhập học

  • Khóa cử nhân và thạc sĩ: Tháng 03 và tháng 09
  • Khóa học tiếng Hàn: Tháng 03, tháng 06, tháng 09 và tháng 12

Học phí

  • Học phí khóa học tiếng Hàn: 2.800.000 won/6 tháng
  • Phí đăng ký: 70.000 KRW (chỉ nộp duy nhất một lần khi nhập học chuyên ngành)
Các sinh viên tại trường được hưởng nền giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc
Các sinh viên sau khi tốt nghiệp có cơ hội làm việc trong các tập đoàn lớn

Đại học Busan học phí các chuyên ngành hệ đại học

Chuyên ngành  

Học phí (đơn vị: won/năm)

Khoa học kỹ thuật           

2.534.000

Khoa học tự nhiên          

2.352.000

Khoa học và công nghệ cao         

2.534.000

Khoa học sinh học thực vật, khoa học sinh học trồng trọt, Khoa học động vật, Khoa học thực phẩm và công nghệ, Sinh hóa môi trường, Khoa học vật liệu sinh học           

2.532.000

Quản trị kinh doanh       

1.850.000

Nhân văn            

1.850.000

Điều dưỡng       

2.352.000

Y khoa  

3.571.000

Âm nhạc, Âm nhạc Hàn Quốc     

2.743.000

Máy móc công nghiệp sinh học

Kỹ thuật và công nghệ thông tin ứng dụng

Năng lượng sinh học môi trường

Kiến trúc cảnh quan

2.534.000

Mỹ thuật, Formative Arts, Thiết kế, Hình ảnh và văn hóa nghệ thuật  

2.483.000

Sinh thái con người        

2.352.000

Phúc lợi xã hội, Tâm lý học, Thư viện – Lưu trữ và thông tin học, Truyền thông 

1.950.000

Quản trị kinh doanh, Khoa học chính trị và Ngoại giao, Xã hội học   

1.850.000

Kinh tế học tài nguyên và thực phẩm     

1.850.000

Pre-med             

3.227.000

Kinh tế và ngoại thương               

1.850.000

Đại học Busan học phí chuyên ngành bậc Cao học

  • Phí đăng ký: 60.000 KRW
  • Học phí từng chuyên ngành cụ thể:

Khoa đào tạo

Học phí (Won/năm)

Y

4.678.000

Dược

3.560.000

Nhân văn

2.381.000

Kỹ thuật

3.316.000

Âm nhạc

3.604.000

Nghệ thuật

3.238.000

Khoa học xã hội, Thể thao

3.067.000

Nha khoa

4.534.000

Học bổng

Học kì đầu tiên: Xét dựa trên TOPIK

TOPIK cấp 4

TOPIK cấp 5

TOPIK cấp 6

Phí nhập học và học phí

Toàn bộ học phí II

 Toàn bộ học phí

Từ học kì thứ 2:

Học bổng PNU

TOPIK cấp 4 + GPA của kì trước đó đạt yêu cầu (Mức học bổng sẽ phụ thuộc vào GPA)

Học bổng TOPIK

Nếu đạt được TOPIK cấp 4 trở lên sau khi nhập học (Học bổng trị giá 400.000 KRW, sinh viên được phép đăng kí học bổng 3 lần)

Chi phí sinh hoạt

  • Giao thông đi lại: Từ 2000 won-6000 won/ tháng
  • Chi phí ăn uống: 200-250 USD/ tháng
  • Phí kí túc xá, nhà ở: 500-700 USD/ tháng.
Kí túc xá trường Pusan có đầy đủ mọi tiện nghi
Kí túc xá trường Pusan có đầy đủ mọi tiện nghi

Trên đây, là những thông tin cơ bản về trường Đại học quốc gia Pusan tại Hàn Quốc. Hy vọng, đây sẽ là nguồn thông tin hữu ích giúp bạn có thêm những hiểu biết về các trường đại học tại Hàn Quốc. Nhờ vậy, sẽ dễ dàng chọn được ngôi trường phù hợp nhất với mình để chuyến đi du học Hàn Quốc của bạn được thành công.